Phân tích địa chỉ IP và nhận tất cả thông tin về mạng con
Địa chỉ IP loại A đề cập đến một số có bốn chữ số trong địa chỉ IP, chữ số đầu tiên là số mạng và ba chữ số còn lại là số của máy tính cục bộ. Nếu địa chỉ IP được biểu diễn dưới dạng nhị phân thì địa chỉ IP loại A bao gồm 1 byte địa chỉ mạng và 3 byte địa chỉ máy chủ và bit cao nhất của địa chỉ mạng phải là "0". Độ dài nhận dạng mạng trong địa chỉ IP lớp A là 8 bit và độ dài nhận dạng máy chủ là 24 bit.
Địa chỉ IP loại B coi hai chữ số đầu tiên của số có bốn chữ số trong địa chỉ IP là số mạng. Nếu địa chỉ IP được biểu diễn dưới dạng nhị phân thì địa chỉ IP loại B bao gồm 2 byte địa chỉ mạng và 2 byte địa chỉ máy chủ và bit cao nhất của địa chỉ mạng phải là "10". Độ dài nhận dạng mạng trong địa chỉ IP lớp B là 16 bit và độ dài nhận dạng máy chủ là 16 bit.
Địa chỉ IP loại C đề cập đến ba chữ số đầu tiên của số có bốn chữ số trong địa chỉ IP là số mạng và một chữ số còn lại là số của máy tính cục bộ. Nếu địa chỉ IP được biểu diễn dưới dạng nhị phân thì địa chỉ IP lớp C bao gồm 3 byte địa chỉ mạng và 1 byte địa chỉ máy chủ và bit cao nhất của địa chỉ mạng phải là "110". Độ dài nhận dạng mạng trong địa chỉ IP lớp C là 24 bit và độ dài nhận dạng máy chủ là 8 bit.
Địa chỉ IP loại A Phạm vi địa chỉ là từ 1.0.0.1 đến 127.255.255.254 (biểu diễn nhị phân là: 00000001 00000000 00000000 00000001 - 01111111 11111111 11111111 11111110). Địa chỉ cuối cùng là địa chỉ quảng bá.
Địa chỉ IP loại B nằm trong khoảng từ 128.0.0.1-191.255.255.254 (biểu diễn nhị phân: 10000000 00000000 00000000 00000001-10111111 11111111 11111111 11111110). Địa chỉ cuối cùng là địa chỉ quảng bá.
Địa chỉ IP loại C nằm trong khoảng từ 192.0.0.1-223.255.255.254 (biểu diễn nhị phân: 11000000 00000000 00000000 00000001 - 11011111 11111111 11111111 11111110). Địa chỉ cuối cùng là địa chỉ quảng bá.
Mặt nạ mạng con của địa chỉ IP Loại A là 255.0.0.0
Mặt nạ mạng con cho địa chỉ IP Loại B là 255.255.0.0.
Mặt nạ mạng con của địa chỉ IP Lớp C là 255.255.255.0
Class A is suitable for large networks. Địa chỉ mạng loại A tương đối nhỏ, với 126 mạng và mỗi mạng hỗ trợ tối đa 256 mũ ba trừ 2 = 16777214 máy chủ;
Class B is suitable for medium-sized networks. Địa chỉ mạng loại B có số lượng vừa phải, với 16384 mạng và mỗi mạng hỗ trợ tối đa 256 lũy thừa bậc hai trừ 2 = 65534 máy chủ;
Class C is suitable for small networks. Địa chỉ mạng loại C tương đối lớn, với hơn 2,09 triệu mạng và phù hợp với mạng cục bộ quy mô nhỏ. Mỗi mạng hỗ trợ tối đa 256 mũ thứ nhất trừ 2 = 254 máy chủ.